Chip Breaker Cho Gia Công Cắt Đứt, Chích rãnh và tạo Rãnh Mặt Đầu.
- C-type sử dụng chủ yếu cho vật liệu ISO P, M, K materials
- J-type sử dụng chủ yếu cho vật liệu ISO M, N, S materials
- UF-type sử dụng chủ yếu cho vật liệu dẻo và théo cacbon thấp.
- V-type sử dụng chủ yếu cho cắt ống thép không gỉ, với thiết kế giảm thiểu Bavia trong quá trình cắt.
- XU-type sử dụng cho gia công chích rãnh/tiện/rãnh mặt đầu cùng với chích rãnh bước tiến cao.
- XY-type sử dụng cho gia công chích rãnh/tiện/rãnh mặt đầu cùng với tiện bước tiến cao.
- CT-type Đa năng, dùng cho gia công rãnh, tiện, rãnh mặt và cắt đứt với gia công tốc độc cao.
- T-type Thích hợp cho tiện bên và gia công rãnh với nhiều độ rộng và bán kính góc khác nhau.
- RU-type Chuyên tạo hình trên thép và gang với cạnh cắt ổn định.
- RS-type Dùng cho tạo hình trên hợp kim siêu bền và thép không gỉ với cạnh cắt sắc bén.

C-Type
|
 
|
- Lựa chọn số 1 cho việc gia công cắt đứt và tạo rãnh sâu.
- Lưỡi cắt ổn định, đáp ứng tốt trong điều kiện cắt bị gián đoạn.
- Tốc độ cắt từ thấp tới trung bình: giúp đảm bảo hiệu quả gia công
- Da đạng vật liệu: Thép cacbon, thép hợp kim, gang và vật liệu cứng.
|
J-Type
|
 
|
- Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Vật Liệu Mềm Trong Gia Công Cắt Đứt và Tạo Rãnh Sâu.
- Tốc độ tiến dao thấp đến trung bình: Tối ưu hiệu suất với các điều kiện cắt nhẹ.
- Thích hợp cho ống, các chi tiết có đường kính nhỏ và thành mỏng.
- Phù hợp cho thép không gỉ, thép cacbon thấp và hợp kim chịu nhiệt.
|
UF-Type
|
 
|
-
Narrow chip breaker
- Khả năng kiểm soát phoi tốt với vật liệu dẻo và thép cacbon thấp.
- Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho thép hợp kim Cr-Ni và thép ổ bi
|
V-Type
|
 
|
- Góc cắt sắc bén và rãnh rộng giúp giảm thiểu Bavia.
- Dành cho ống và các chi tiết nhỏ.
- Thích hợp cho thép không gỉ và thép mềm.
|
XU-Type
|

|
- Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Gia Công Rãnh và Tiện Đa Dụng.
- Chip Breaker Đa Năng: Dùng cho gia công rãnh ngoài, trong và tiện mặt.
- Lực cắt thấp và khả năng kiểm soát phoi tốt.
- Tốc độ tiến dao: Trung bình đến cao cho gia công rãnh, thấp đến trung bình cho tiện.
- Vật liệu sử dụng: Thép, thép không gỉ và hợp kim chịu nhiệt.
|
XY-Type
|
 

|
- Dành Cho Gia Công Rãnh Ngoài, Trong cũng như ứng Dụng Tiện
- Khả năng kiểm soát phoi tốt: Hiệu quả khi gia công rãnh và tiện mặt phẳng ngoài.
- Gia công mặt đáy phẳng: Đảm bảo độ chính xác cao.
- Tốc độ tiến dao: Thấp đến trung bình cho gia công rãnh, trung bình đến cao cho tiện.
- Ứng dụng vật liệu: Lý tưởng cho thép, thép không gỉ, gang và hợp kim siêu bền.
|
CT-Type
T-Type
|
|
- Lựa chọn số 1 cho tiện trục vật liệu Gang.
- Ứng dụng đa năng: Kết hợp tiện và gia công rãnh với nhiều hình dạng khác nhau.
- Vật liệu sử dụng: Thép và gang.
- Tốc độ tiến dao cao: Đảm bảo hiệu suất gia công vượt trội.
|
RS-Type
|
|
- Lựa chọn số 1 cho chạy Trung bình đến tinh của vật Liệu siêu bền (super alloys).
- Lực cắt thấp: Giảm tải trọng gia công, tăng hiệu quả.
- Bề mặt gia công mịn: Đạt chất lượng bề mặt cao.
- Gia công chính xác: Đảm bảo độ độ chính xác cao.
|
RU-Type
|
|
- Gia Công Tạo Hình Trên Thép và Gang
- Cạnh cắt bền bỉ: Đáp ứng các điều kiện gia công khắc nghiệt.
- Kiểm soát phoi tốt: Hiệu quả ngay cả ở độ sâu cắt thấp.
- Bề mặt hoàn thiện cao: Đảm bảo chất lượng bề mặt mịn màng.
- Tốc độ tiến dao cao: Kết hợp với độ sâu cắt thấp để tăng năng suất.
|